Tìm hiểu các đơn vị đo lường cơ bản trên thế giới

Thứ sáu - 26/09/2014 10:51
Các đơn vị đo lường của SI được quyết định chọn lựa sau hàng loạt các hội nghị quốc tế được tổ chức bởi tổ chức tiêu chuẩn là Viện đo lường quốc tế (BIPM) Có bảy đơn vị cơ bản và một số đơn vị dẫn xuất, cùng với một bộ các tiền tố.
Các đơn vị cơ sở

Các đơn vị đo lường dưới đây là nền tảng cơ sở để từ đó các đơn vị khác được suy ra (dẫn xuất), chúng là hoàn toàn độc lập với nhau. Các định nghĩa dưới đây được chấp nhận rộng rãi.

Nào hãy cùng Hoa sen vàng tìm Các đơn vị đo lường cơ bản:


TênKý hiệuĐại lượngĐịnh nghĩa
métmChiều dàiĐơn vị đo chiều dài tương đương với chiều dài quãng đường đi được của một tia sáng trong chân không trong khoảng thời gian 1 / 299 792 458 giây (CGPM lần thứ 17 (1983) Nghị quyết số 1, CR 97). Con số này là chính xác và mét được định nghĩa theo cách này.
kilôgamkgKhối lượngĐơn vị đo khối lượng bằng khối lượng của kilôgam tiêu chuẩn quốc tế (quả cân hình trụ bằng hợp kim platin-iriđi) được giữ tại Viện đo lường quốc tế (viết tắt tiếng Pháp: BIPM), Sèvres, Paris (CGPM lần thứ 1 (1889), CR 34-38). Cũng lưu ý rằng kilôgam là đơn vị đo cơ bản có tiền tố duy nhất; gam được định nghĩa như là đơn vị suy ra, bằng 1 / 1 000 của kilôgam; các tiền tố như mêga được áp dụng đối với gam, không phải kg; ví dụ Gg, không phải Mkg. Nó cũng là đơn vị đo lường cơ bản duy nhất còn được định nghĩa bằng nguyên mẫu vật cụ thể thay vì được đo lường bằng các hiện tượng tự nhiên (Xem thêm bài về kilôgam để có các định nghĩa khác).
giâysThời gianĐơn vị đo thời gian bằng chính xác 9 192 631 770 chu kỳ của bức xạ ứng với sự chuyển tiếp giữa hai mức trạng thái cơ bản siêu tinh tế của nguyên tử xêzi-133 tại nhiệt độ 0 K (CGPM lần thứ 13 (1967-1968) Nghị quyết 1, CR 103).
ampeACường độ dòng điệnĐơn vị đo cường độ dòng điện là dòng điện cố định, nếu nó chạy trong hai dây dẫn song song dài vô hạn có tiết diện không đáng kể, đặt cách nhau 1 mét trong chân không, thì sinh ra một lực giữa hai dây này bằng 2×10−7 niutơn trên một mét chiều dài (CGPM lần thứ 9 (1948), Nghị quyết 7, CR 70).
kelvinKNhiệt độĐơn vị đo nhiệt độ nhiệt động học (hay nhiệt độ tuyệt đối) là 1 / 273,16 (chính xác) của nhiệt độ nhiệt động học tại điểm cân bằng ba trạng thái của nước (CGPM lần thứ 13 (1967) Nghị quyết 4, CR 104).
molmolSố hạtĐơn vị đo số hạt cấu thành thực thể bằng với số nguyên tử trong 0,012 kilôgam cacbon-12 nguyên chất (CGPM lần thứ 14 (1971) Nghị quyết 3, CR 78). Các hạt có thể là các nguyên tử, phân tử, ion, điện tử... Nó xấp xỉ 6.022 141 99 × 1023 hạt.
candelacdCường độ chiếu sángĐơn vị đo cường độ chiếu sáng là cường độ chiếu sáng theo một hướng cho trước của một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với tần số 540×1012 héc và cường độ bức xạ theo hướng đó là 1/683 oát trên một sterađian (CGPM lần thứ 16 (1979) Nghị quyết 3, CR 100).

Các đơn vị đo dẫn xuất không thứ nguyên
Các đơn vị đo lường của SI được suy ra từ các đơn vị đo cơ bản và là không thứ nguyên. Các đơn vị đo dẫn xuất không thứ nguyên của SI:


TênKý hiệuĐại lượng đoĐịnh nghĩa
rađianradGócĐơn vị đo góc là góc trương tại tâm của một hình tròn theo một cung có chiều dài bằng chiều dài bán kính của đường tròn. Như vậy ta có 2π rađian trong hình tròn.
sterađiansrGóc khốiĐơn vị đo góc khối là góc khối trương tại tâm của một hình cầu có bán kính r theo một phần trên bề mặt của hình cầu có diện tích r². Như vậy ta có 4π sterađian trong hình cầu.
 

Đơn vị đo lường cơ bản trên thế giới

Đơn vịKý hiệuĐịnh nghĩaChú thích

Thời gian
 
second (giây)sec1 s 
minute (phút)min60 s 
hour (giờ)hr60 min 
hour (giờ)hour1 hrký hiệu khác
hour (giờ)h1 hrký hiệu khác
day (ngày)day24 hr 
shakeshake10 ns 
HertzHz1 s^-1 

Độ dài, khoảng cách
 
international footft0.3048 m 
inchin1.0/12.0 ft 
international milemile5280.0 ftdặm quốc tế
international milemi1 mileký hiệu khác
milli-inchmil0.001 in 
Parsecpc3.085678e16 m 
Leagueleague3 mile 
Astronomical Unitua1.49598e11 mđơn vị thiên văn
Astronomical UnitAU1.49598e11 mký hiệu khác
yardyd3 ft 
AngstromAng1e-10 m 
Angstrom\AA1 Angký hiệu khác
furlongfurlong220 yd 
fathomfathom6 ft 
Rodrd16.5 ft 
U.S. survey footsft(1200./3937.) m 
U.S. survey milesmi5280 sftdặm Mỹ
pointpt1./72. indùng với kích thước font chữ
picapica1./6. indùng với kích thước font chữ

Nhiệt độ
 
CelsiusC1 K -273.15độ C
RankineR5.0/9.0 Kđộ K
FahrenheitF1 R -459.67độ F

Khối lượng
 
gramg0.001 kg 
gramgmg(ký hiệu khác)
pound masslbm0.45359237 kg(hệ thống đo lường Mỹ, Anh)
Troy poundlbt0.3732417 kg(dược phẩm)
carat (metric)carat0.2 g 
slugslug1 lb sec^2/ft 
snailsnail1 lb sec^2/in 
Short Tonton2000 lbm 
Long Tonton_l2240 lbm 
Ounceoz28.34952 g( hệ thống đo lường Mỹ, Anh )
Graingr64.79891 mg 
Pennyweightdwt1.55174 g 

Lực, trọng lượng
 
NewtonN1 kg m/s^2 
Dynedyn1e-5 N 
pound forcelblbm G 
pound forcelbflbm G 
poundalpoundal1 lbm ft/sec^2 
kilopoundkip1000 lbf 
kilogram forcekgfkg G 

Năng lượng
 
JouleJ1 N m 
British Therm. UnitBTU1055.056 J(hệ thống đo lường Quốc tế)
British Therm. UnitBtu1 BTUký hiệu khác
British Therm. UnitBTU_th1054.350 J(nhiệt hóa học)
caloriecal4.1868 J( hệ thống đo lường Quốc tế )
caloriecal_th4.184 J(nhiệt hóa học)
CalorieCal4.1868 kJ(dinh dưỡng)
electron volteV1.602177e-19 J 
ergerg1e-7 J 
Ton of TNTTNT4.184e9 J 

Công suất
 
WattW1 J/s 
Horse Powerhp550 ft lb/s 

Áp suất
 
barbar1e5 N/m^2 
PascalPa1 N/m^2 
Pounds per sq. inchpsi1 lb/in^2 
Pounds per sq. ft.psf1 lb/ft^2 
kilo psiksi1000.0 psi 
atmospheresatm1.01325e5 N/m^2 
inches of MercuryinHg3.387 kPa 
millimeters MercurymmHg0.1333 kPa 
Torrtorr1.333224 Pa 

Thể tích, diện tích
 
LiterL1/1000.0 m^3 
gallongal3.785412 L 
Pint (U.S. liquid)pint1/8. gal 
Quart (U.S. liquid)qt2 pint 
Pint (U.S. dry)dpint0.5506105 L 
Quart (U.S. dry)dqt2 dpint 
Acreacre1/640.0 smi^2 
Hectareha10000 m^2 
Barrel (petroleum)barrel158.9873 L 
Fluid Ounceoz_fl29.57353 mL 
Gill (U.S.)gi0.1182941 L 
Peck (U.S.)pk8.809768 L 
Tablespoontbl1/32. pint 
Teaspoontsp1/3. tbl 
Cupcup16. tbl 

Từ trường, điện trường
 
CoulombCo1 A sĐiện tích nạp
VoltV1 W/AĐiện thế
Ohmohm1 V/AĐiện trở
Ohm\Omega1 V/Aký hiệu khác
Faradayfaraday96485.31 CoĐiện tích nạp
FaradfaradCo/VĐiện dung
Stokesstokes1e-4 m^2/s 
OerstedOe79.57747 A/m 
WebberWbV sTừ trường
TeslaTeslaWb/m^2Mật độ từ trường
HenryHWb/AĐiện cảm
SiemensSA/VĐộ dẫn điện

Ánh sáng, bức xạ
 
Luxluxcd/m^2Cường độ sáng
Luxlxcd/m^2 
Lumenlmcd 
Stilbsb10000 cd/m^2 
Photph10000 lx 
BecquerelBqs^-1Bức xạ
GrayGyJ/kg 
SievertSvJ/kg 

Các đại lượng khác
 
pound molelbmole1 mol lbm/g(dùng trong Y học, đo lượng máu)
poisepoise1 g /sec cmĐộ nhớt
Gravity's accel.G9.80665 m/sec^2Lực hấp dẫn trên trái đất
DegreedegPi/180Đo góc
Percent%0.01 
Knotknot1852 m/hrVận tốc
Miles per Hourmph1 mi/hrVận tốc
Gallon/minutegpm1. gal/minLưu lượng
Revolution/minuterpm360 deg/min 
 

Đây là các đơn vị đo lường hiện hữu có trên thế giới và đang áp dụng cho hầu hết các quốc gia. Hoa sen vàng sưu tập và phổ biến trên website hoasenvang.com.vn


Tác giả bài viết: Hoa sen vàng

Nguồn tin: Online news

Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 5 đánh giá

Xếp hạng: 4.8 - 5 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Blog     Videos     PDF files

Accurate to the microgram, Golden Lotus 2017

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 160 giây